
Thông số kỹ thuật máy xúc bánh lốp Doosan DX75W
| Thông số kỹ thuật máy xúc đào bánh lốp Doosan DX75W | ||
| STT | Thuộc tính | Thông số chính |
| 1 | Thương hiệu | DOOSAN |
| 2 | Mẫu | DX75W |
| 3 | Loại máy | Xúc đào bánh lốp cỡ nhỏ |
| 4 | Khối lượng vận hành | 7000 kg |
| 5 | Độ sâu đào | 40800 mm |
| 6 | Bán kính đào | 61100 mm |
| 7 | Chiều cao chất tải | 51700 mm |
| 8 | Các kích thước tổng thể | 6300× 2100×2680 mm |
| 9 | Thể tích gầu | 0.28 m³ |
| 10 | Lực đào | 52.36 kN |
| 11 | Đông cơ | Yanmar 4TNV98 |
| 12 | Công suất | 38.44 kW (52.3 HP) |
| 13 | Nhiên liệu | Dầu diesel |
| 14 | Tiêu chuẩn khí tải | Euro 3 |
| 15 | Số xilanh động cơ | 4 xylanh |
| 16 | Dung tích xilanh | 3.319 cm3 |
| 17 | Momen xoắn | 19.1~20.8 kgf.m / 1,650 rpm |
| 18 | Bánh xe | Bánh Lốp |
| 19 | Option | Búa máy, kẹp gỗ, gầu chế, gầu kẹp,… |
| 20 | Tốc độ di chuyển | 5,6 km/h |
| 21 | Tốc độ quay toa | 10.4 vòng/phút |
| 22 | Bơm thuỷ lực chính | Hướng trục |
| 23 | Lưu lượng bơm | 158.4 lit/phút |
| 24 | Bơm điều khiển | Bơm bánh răng |
| 25 | Lưu lượng bơm | 11,0 lít/phút |
| 26 | Bình nhiên liệu | 130 lít |
| 27 | Nước làm mát | 10 lít |
| 28 | Nhớt động cơ | 11,6 lít |
| 29 | Dầu thuỷ lực | 90 lít |
Tổng Quan về Máy Xúc Doosan DX75W
Doosan DX75W là dòng máy xúc bánh lốp được thiết kế và sản xuất bởi tập đoàn Doosan – một trong những thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực máy móc xây dựng trên thế giới. Với trọng lượng hoạt động khoảng 7.0 tấn, dòng máy xúc này được định vị ở phân khúc máy xúc mini, phù hợp với nhiều công trình xây dựng, cải tạo và san lấp.Điểm nổi bật của Doosan DX75W chính là sự kết hợp hoàn hảo giữa sức mạnh, tính linh hoạt và hiệu quả vận hành. Nhờ vào thiết kế động cơ và hệ thống thủy lực được cải tiến, máy xúc này có khả năng hoạt động mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Bên cạnh đó, tính di động và khả năng vận hành linh hoạt trên nhiều địa hình cũng là những ưu điểm nổi bật của dòng máy này.
















Reviews
There are no reviews yet.