0765059186

Ký Hiệu Báo Lỗi Máy Xúc

Ký hiệu báo lỗi máy xúc giúp người thợ máy công trình biết được các vấn đề mà chiếc xe của mình gặp phải một cách trực quan hơn , tuy nhiên không phải bác xế nào mới vào nghề cũng sẽ rành rọt các ký hiệu này . Vì vậy việc cần biết được thông tin về các ký hiệu là vô cùng quan trọng từ đó bạn có thể đưa ra nhanh chóng cách giải quyết vấn đề mà không tốn quá nhiều thời gian .

Cùng tìm hiểu với Máy Xây Dựng Miền Nam nhé

Phân biệt ký hiệu báo lỗi máy xúc

Trên thực tế các loại máy xúc đều có thể phân biệt lỗi dựa vào 2 hình thức như sau :

  • Ký hiệu đèn báo: Đây là loại ký hiệu phổ biến nhất, được sử dụng để cảnh báo cho người vận hành về một vấn đề tiềm ẩn hoặc đang xảy ra với máy xúc. Ký hiệu đèn báo thường được đặt trên bảng điều khiển của máy xúc, có màu đỏ hoặc vàng để thu hút sự chú ý.

  • Mã lỗi: Đây là loại ký hiệu được sử dụng để cung cấp thông tin chi tiết hơn về vấn đề đang xảy ra với máy xúc. Mã lỗi thường được hiển thị trên màn hình điều khiển của máy xúc hoặc được lưu trữ trong bộ nhớ của máy.

Phân biệt ký hiệu báo lỗi máy xúc
Phân biệt ký hiệu báo lỗi máy xúc

 

Tổng hợp 50+ Ký Hiệu Báo Lỗi Máy Xúc Phổ Biến Trên Taplo

  1. Máy đo nhiệt độ dầu và chuyển đổi mô-men xoắn
  2. Đèn cảnh báo nhiệt độ dầu trong hệ thống chuyển đổi mô-men xoắn
  3. Bộ đo nhiệt độ nước để làm mát động cơ
  4. Đèn cảnh báo nhiệt độ nước gây nhiệt độ cho động cơ
  5. Đồng hồ đo tốc độ hoặc máy đo tốc độ động cơ
  6. Đèn báo rẽ (phía trái)
  7. Đèn đuôi chùm sáng cao
  8. Đèn báo rẽ (phía phải)
  9. Đèn cảnh báo nhiệt độ dầu trong hệ thống thủy lực
  10. Máy đo nhiệt độ dầu thủy lực
  11. Đèn cảnh báo mức nhiên liệu thấp
  12. Máy đo mức nhiên liệu
  13. Đèn cảnh báo trọng tâm quan trọng
  14. Đèn cảnh báo áp suất dầu trong hệ thống phanh
  15. Đèn cảnh báo áp suất dầu động cơ
  16. Đèn cảnh báo mức dầu động cơ thấp
  17. Đèn cảnh báo mức chất làm mát cho bộ tản nhiệt
  18. Đèn cảnh báo tắc nghẽn máy lọc không khí
  19. Đèn báo phanh đỗ
  20. Đèn cảnh báo nhiệt độ dầu phanh
  21. Đèn thử nghiệm quay ngược quạt làm mát
  22. Đèn báo bảo dưỡng
  23. Đèn cảnh báo mức điện phân của ắc quy
  24. Đèn cảnh báo mạch sạc pin
  25. Đèn cảnh báo áp suất dầu trong hệ thống lái
  26. Đèn báo lái xe khẩn cấp
  27. Hiển thị ký tự
  28. Đèn báo chế độ đầu ra
  29. Đèn thử nghiệm đào bán tự động
  30. Đèn báo nhiệt độ cao trước
  31. Đèn báo mở tự động
  32. Đèn điều khiển cần điều khiển
  33. Đèn thử nghiệm bộ chọn hướng
  34. Chỉ báo ca
  35. Đèn lái xe tự động chuyển đổi
  36. Đèn thử nghiệm khóa
  37. Đèn báo Shift giữ đèn hoa tiêu
  38. Đèn hoa tiêu chỉ vị trí cần chuyển số
  39. Đèn báo mức dầu phanh thấp
  40. Đèn báo tắc nghẽn bộ lọc dầu truyền động
  41. Ký hiệu hình tam giác màu đỏ: Báo hiệu tổng quát về lỗi/sự cố hệ thống. Cần kiểm tra chi tiết để xác định vị trí và loại lỗi/sự cố.
  42. Ký hiệu hình bánh răng màu vàng: Lỗi hộp số/hệ thống truyền động. Có thể do dầu hộp số hoặc dòng điện không ổn định.
  43. Ký hiệu hình ô xy màu đỏ: Lỗi về áp suất hoặc tắc nghẽn hệ thống thủy lực.
  44. Ký hiệu hình quạt gió màu đỏ: Lỗi hệ thống làm mát động cơ. Do dung dịch làm mát quá nóng hoặc cơ chế làm mát bị trục trặc.
  45. Ký hiệu hình ắc quy đỏ: Lỗi hệ thống sạc điện/ắc quy yếu, cần kiểm tra bộ phận sạc và pin.
  46. Ký hiệu hình chiếc cần đổ dầu màu đỏ: Lỗi áp suất dầu động cơ. Có thể là dầu động cơ bị rò rỉ hoặc mức dầu không đủ.
  47. Ngoài ra còn các ký hiệu về lỗi phanh, đèn tín hiệu, cảm biến, hệ thống thắng từ… Cần đọc kỹ sổ tay hướng dẫn để xác định chi tiết.
  48. Ký hiệu hình bộ lọc dầu màu vàng: Báo hiệu lỗi bộ lọc dầu động cơ. Có thể do bộ lọc bị tắc nghẽn hoặc hết hạn sử dụng.
  49. Ký hiệu hình vòi phun nước màu đỏ: Lỗi áp lực hoặc lưu lượng nước phun rửa kính chắn gió. Có thể do đường ống bị tắc hoặc bơm nước yếu.
  50. Ký hiệu gồm 3 que thử dầu xếp chồng lên nhau: Lỗi mức dầu nhớt động cơ không đủ, cần bổ sung thêm.
  51. Ký hiệu hình bánh xe màu vàng: Lỗi áp suất hoặc hở van hệ thống phanh. Cần kiểm tra đường ống dẫn khí nén và van phanh.
  52. Ký hiệu ESC màu vàng: Lỗi hệ thống chống trượt/mất lái. Cần kiểm tra cảm biến và bộ điều khiển hệ thống.
  53. Ký hiệu EP màu vàng: Lỗi hệ thống giảm thiểu độc hại khí thải. Kiểm tra bộ lọc khí xả, máy phun nhiên liệu…
  54. Ký hiệu hình cần cẩu/gàu màu vàng: Lỗi cơ cấu nâng hạ gàu/cần cẩu. Có thể do dầu thủy lực hoặc van điều khiển bị trục trặc.
  55. Đèn cảnh báo màu vàng chớp tắt: Báo hiệu cần bảo dưỡng định kỳ. Thường đèn này sẽ sáng khi đến khoảng thời gian cần bảo trì theo khuyến cáo.
  56. Ký hiệu hình cái nhiệt kế màu đỏ: Cảnh báo nhiệt độ làm việc của động cơ/hệ thống truyền động quá cao, có nguy cơ gây hỏng hóc.
  57. Đèn báo tích hợp trong công tắc khởi động sáng màu vàng: Báo lỗi khởi động động cơ không thành công, không nổ máy được.
  58. Ký hiệu hình chiếc chìa khóa màu vàng: Báo máy đang ở trạng thái khóa cơ cấu điều khiển/vận hành, không cho phép hoạt động.
  59. Đèn cảnh báo môi trường xung quanh (AWL) sáng: Báo có vật cản xung quanh khi máy di chuyển lùi.
  60. Ký hiệu hình cái tai nghe có dấu chéo đỏ: Báo hệ thống kết nối vô tuyến điều khiển từ xa không hoạt động.
ký hiệu báo lỗi máy xúc thường gặp
ký hiệu báo lỗi máy xúc thường gặp

Kết Luận

Khi nhìn thấy bất kỳ ký hiệu báo lỗi nào trên máy xúc, người vận hành cần ngừng sử dụng máy và tìm hiểu nguyên nhân của mã lỗi. Nếu không được khắc phục kịp thời, lỗi có thể gây ra hư hỏng nghiêm trọng cho máy, thậm chí gây nguy hiểm cho người vận hành và những người xung quanh.